Từ điển Tiếng Việt "kiều Bào" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"kiều bào" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm kiều bào
- Từ người trong nước dùng để gọi đồng bào của mình trú ngụ ở nước ngoài: Kiều bào ta ở Pháp.
hd. Đồng bào cư ngụ ở nước ngoài. Kiều bào về thăm quê hương.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh kiều bào
kiều bào- (Overseas) national
Từ khóa » Trong Kiều Bào Là Gì
-
Kiều Bào - Wiktionary Tiếng Việt
-
Việt Kiều Là Gì? Kiều Bào Là Gì? - Học Luật OnLine
-
Việt Kiều – Wikipedia Tiếng Việt
-
Kiều Bào Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Kiều Bào Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Chính Sách Kiều Bào: Từ Nhận Thức Tới Hành động
-
Kiều Bào Là Nguồn Lực Quan Trọng Góp Phần Thực Hiện Các Mục Tiêu ...
-
Kiều Bào Là động Lực Quan Trọng Cho Sự Phát Triển Của Việt Nam
-
Bác Hồ Với Kiều Bào - UBND Tỉnh Quảng Bình
-
Kiều Bào Là Một Bộ Phận Không Thể Tách Rời
-
Việt Kiều Là Gì? Việt Kiều Có được Quyền Mua Nhà ở Việt Nam Không?
-
Nguồn Lực Kiều Bào - Báo Đại Đoàn Kết
-
Bài 3: Kiều Bào Là Bộ Phận Không Thể Tách Rời Của Cộng đồng Dân ...
-
Kiều Bào đóng Góp Thiết Thực Vào Sự Phát Triển đất Nước