
Từ điển Tiếng Việt"kinh doanh"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
kinh doanh
- đgt. Tổ chức buôn bán để thu lời lãi: đầu tư vốn để kinh doanh cửa hàng kinh doanh tổng hợp.
phương thức hoạt động kinh tế trong điều kiện tồn tại nền kinh tế hàng hoá, gồm tổng thể những phương pháp, hình thức và phương tiện mà chủ thể kinh tế sử dụng để thực hiện các hoạt động kinh tế của mình (bao gồm quá trình đầu tư, sản xuất, vận tải, thương mại, dịch vụ, vv.) trên cơ sở vận dụng quy luật giá trị cùng với các quy luật khác, nhằm đạt mục tiêu vốn sinh lời cao nhất. Ở Việt Nam, trong nền kinh tế tự cấp tự túc dưới chế độ phong kiến, và ngay trong những năm đầu của thời kì quá độ tiến lên chủ nghĩa xã hội, còn phần lớn là theo cơ chế kế hoạch hoá tập trung quan liêu và theo chế độ bao cấp thì thực chất không có hoạt động KD, hoặc quan niệm KD còn giản đơn, hình thức chủ nghĩa. Khi sản xuất hàng hoá chưa mang tính phổ biến, KD còn bị hạn chế trong phạm vi và quy mô nhỏ và ở trình độ thấp. Dưới chủ nghĩa tư bản, sản xuất hàng hoá có tính phổ biến và phát triển cao, KD trở thành phương thức hoạt động phổ biến. Dưới chủ nghĩa xã hội, nền kinh tế cũng là kinh tế hàng hoá có kế hoạch vận động theo cơ chế thị trường, có sự quản lí của nhà nước, KD cũng là hoạt động kinh tế mang tính nguyên tắc và phổ biến. KD xã hội chủ nghĩa phải bảo đảm có lãi, nhưng không phải hoạt động tự phát theo thị trường tự do và đơn thuần chạy theo lợi nhuận; nó hoạt động có kế hoạch và theo chế độ hạch toán kinh tế, vì lợi ích của bản thân doanh nghiệp và lợi ích của toàn xã hội. Nhà nước xã hội chủ nghĩa rất coi trọng quản lí theo phương thức; nhưng mục đích và phương thức của chủ nghĩa xã hội khác hẳn với chủ nghĩa tư bản; nhà nước thực hiện sự quản lí nhà nước thông qua sự tác động bằng kế hoạch, bằng các chính sách vĩ mô và pháp luật để bảo đảm các đơn vị kinh doanh và nền kinh tế, xã hội phát triển theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
hdg. Tổ chức sản xuất, buôn bán để thu lợi. Kinh doanh trong ngành thủy hải sản.là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi.
Nguồn: 60/2005/QH11

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
kinh doanh
kinh doanh commerce |
deal in (to...) |
operation |
| bảng so sánh phí tổn kinh doanh: comparative statement of operation |
| chuyển nhượng quyền kinh doanh: transfer of operation |
| cơ sở kinh doanh: operation |
| địa điểm kinh doanh: operation |
| kinh doanh liên kết: associated operation |
| kinh doanh nhiều loại: multiple operation |
| kinh doanh phân tán: decentralized operation |
| kinh doanh quốc tế hóa cao độ: highly internationalized operation |
| kinh doanh xuyên quốc gia: transnational operation |
| năng lực kinh doanh: operation capacity |
| phân loại theo chức năng kinh doanh: classification by operation functions |
| phí tổn kinh doanh: cost of operation |
| phương thức kinh doanh: type of operation |
| phương thức kinh doanh: mode of operation |
| quy mô kinh doanh: scale of operation |
| thể chế kinh doanh dây chuyền: chain operation system |
| trình tự hoạt động kinh doanh tiêu chuẩn: standard operation procedures |
| tư cách kinh doanh: operation qualification |
trading |
| kết quả kinh doanh: trading results |
| kì hạn kinh doanh (giữa 2 kì kết toán tài chánh): trading period |
| kinh doanh bằng vốn vay (để phát triển doanh nghiệp): trading on the equity |
| kinh doanh bên tay phải: trading on the right hand side |
| kinh doanh bên tay trái: trading on the left hand side |
| kinh doanh bên trái: trading on the left hand side |
| kinh doanh bỏ phiếu: vote trading |
| kinh doanh cổ tức: trading dividends |
| kinh doanh gian trá: fraudulent trading |
| kinh doanh nhóm: ring trading |
| kinh doanh phía tay phải: trading on the right hand side |
| kinh doanh phía tay trái: trading on the left hand side |
| kinh doanh quá khả năng: over trading |
| kinh doanh theo chương trình máy tính: program trading |
| kinh doanh vốn nhỏ: shoestring trading |
| kỳ hạn kinh doanh: trading period |
| kỳ hạn kinh doanh (giữa hai kỳ kết toán tài chánh): trading period |
| lãi gộp kinh doanh: gross profit on trading |
| lãi gộp kinh doanh: gross trading profit |
| lãi ròng kinh doanh: net trading profit |
| lợi nhuận kinh doanh: trading profit |
| lời lỗ kinh doanh: trading profit or loss |
| lỗ kinh doanh: trading loss |
| lỗ/lãi kinh doanh: trading profit/loss |
| người chung phần kinh doanh: trading partner |
| phòng kinh doanh: trading desk |
| quyền kinh doanh: trading right |
| sự ủy quyền kinh doanh hữu hạn: limited trading authorization |
| tài khoản kinh doanh: trading account |
| thu nhập kinh doanh: trading income |
| tư bản thương nghiệp, vốn kinh doanh: trading capital |
| vốn kinh doanh: trading capital |
transaction |
| công việc kinh doanh: transaction |
| kinh doanh chắc ăn: riskless transaction |
| kinh doanh không rủi ro: riskless transaction |
| sự quản lý kinh doanh: transaction of business (the...) |
| sự quản lý kinh doanh: transaction of business |
| vụ kinh doanh cả hai cùng có lợi: reciprocity transaction |
commercial loan selling |
|
go into |
|
to set up shop |
|
| bắt đầu lại, khôi phục công việc kinh doanh |
resume the business |
|
working account |
|
statement of operations |
|
business acumen |
|
statement of operating expenses |
|
statement of business (operation) |
|
| bảng thu chi tài sản kinh doanh |
charge-and-discharge statement |
|
| bảo hiểm gián đoạn kinh doanh |
business interruption insurance |
|
transact |
|
business secret |
|
trade secret |
|
business jargon |
|
business department |
|
| các biện pháp kinh doanh có tính hạn chế |
restrictive business practices |
|
| các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh |
services to trade |
|
| các mối quan hệ kinh doanh |
connections |
|
business goals |
|
zones of management |
|
| các ngành kinh doanh thời gian nhàn rỗi |
leisure industries |
|
business men (businessmen) |
|
| các phương pháp kinh doanh |
business methods |
|
| các phương thức thanh toán trong kinh doanh |
terms of trade |
|
dealings |
|