Từ điển Tiếng Việt "kính Lúp" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"kính lúp" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

kính lúp

- X. Lúp.

thấu kính hội tụ hoặc hệ thống thấu kính với tiêu cự ngắn (10 - 100 mm), có độ khuếch đại từ 2 đến 40 - 50 lần. Là dụng cụ thường dùng để quan sát các chi tiết tinh vi của vật và hình vẽ.

pd. Kính gồm một thấu kính hội tụ để phóng to ảnh của những vật nhỏ. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

kính lúp

kính lúp
  • Magnifier

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Kính Lúp