Từ điển Tiếng Việt "kỷ Nguyên" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"kỷ nguyên" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

kỷ nguyên

- Thời kỳ đánh dấu bởi một việc lớn xảy ra, có ảnh hưởng quan trọng đến tình hình sau này của xã hội : Kỷ nguyên nguyên tử.

hd. Thời kỳ lịch sử đánh dấu bằng một sự kiện trọng đại có ý nghĩa quyết định trong sự phát triển của xã hội hay của một ngành hoạt động. Kỷ nguyên độc lập tự do của một nước cựu thuộc địa.Tầm nguyên Từ điểnKỷ Nguyên

Kỷ: ghi, Nguyên: đầu. Bên Tàu và bên ta, mỗi ông lên ngôi, lấy năm đầu làm kỷ nguyên.

Nhân Tông niên hiệu mở đầu kỷ nguyên. Thơ Cổ
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

kỷ nguyên

kỷ nguyên
  • noun
    • era; epoch

Từ khóa » Tính Kỷ Nguyên Là Gì