Từ điển Tiếng Việt "lá Lốt" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"lá lốt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm lá lốt
(Piper lolot), loài cây thân thảo, họ Hồ tiêu (Piperaceae). Cao tới 1 m, thân hơi có lông. Lá hình trứng, rộng ngang, phía gốc hình tim, đầu nhọn, cuống dài. Hoa mọc thành bông, đơn tính. LL mọc hoang và được trồng khắp nơi ở Việt Nam. Thường trồng bằng đoạn thân 20 - 25 cm, giâm nơi ẩm ướt, có bóng mát. Lá có tinh dầu, dùng làm gia vị. Dùng lá tươi (16 – 30 g/ngày) sắc uống chữa chân tay lạnh, tê bại, đầy hơi, đau bụng, tiêu chảy, đau răng, đau đầu, chảy nước mũi hôi.
Lá Lốt
1. Cành lá mang hoa; 2. Hoa
nd. Cây mọc ở chỗ ẩm có bóng mát, lá hình giống lá trầu, dùng làm rau hay bọc thịt băm để nướng. Bò nướng lá lốt.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Bò Lá Lốt Có Nghĩa Là Gì
-
Bò Nướng Lá Lốt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Thịt Bò Nướng Lá Lốt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Thịt Bò Xào Lá Lốt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Đây Là Lý Do Bạn Nên ăn Bò Nướng Lá Lốt Nhiều Khi Trời Lạnh
-
Cách Làm Bò Nướng Lá Lốt Đơn Giản Tại Nhà
-
Bò Nướng Lá Lốt, Bạn đã Biết Cống Thức Chế Biến Món Ngon Chuẩn Vị ...
-
Bò Nướng Lá Lốt - Báo Bạc Liêu Online
-
Cách Làm Món Bò Nướng Lá Lốt Thơm Ngon Và Nước Chấm Đậm ...
-
Bò Lá Lốt Tiếng Anh
-
Từ Thịt Bò Nướng Lá Lốt Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Thịt Bò Xào Lá Lốt Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Cách Làm Bò Nướng Lá Lốt Thơm Lừng Khó Cưỡng - FujiFoods
-
Quán Bò Lá Lốt Núp Hẻm Muốn ăn Phải đợi Cả Tuần - Báo Thanh Niên
-
Cách Làm Bò Nướng Lá Lốt - Vinmec
-
Bò Nướng Lá Lốt Tiếng Anh Là Gì
-
Cách Làm Bò Nướng Lá Lốt Hấp Dẫn Cả Nhà đều Mê - YummyDay
-
Cách Làm Nước Chấm Bò Nướng Lá Lốt Ngon Quên Cả Lối Về