Từ điển Tiếng Việt "lắm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"lắm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lắm

- I. tt. Có số lượng được coi là hơn bình thường: lắm mồm lắm miệng lắm tiền lắm con thì khổ lắm thầy thối ma (tng.). II. pht. Đạt mức độ cao hơn bình thường: khổ lắm anh à buồn lắm Cô ấy xinh lắm.

nIt. Có số lượng được coi là cao, nhiều. Lắm việc. Lắm tiền nhiều của.IIp. Đến mức độ được cho là cao. Người đông lắm. Thuốc đắng lắm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

lắm

lắm
  • adv. much; many; very; a lot
    • tôi yêu cô ta lắm: I'm very love of her
    • lắm lần: many times

Từ khóa » Nhiều Lắm Nghĩa Là Gì