Từ điển Tiếng Việt "lặng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"lặng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm lặng
- t. (hoặc đg.). 1 Ở trạng thái yên, tĩnh, không động. Biển lặng. Trời lặng gió. Nín lặng không nói gì. Im hơi lặng tiếng. Dấu lặng*. 2 Ở vào trạng thái trở nên không nói năng, cử động gì được do chịu tác động tâm lí, tình cảm đột ngột. Lặng đi trước tin buồn đột ngột. Sung sướng đến lặng người. Mặt tái ngắt, chết lặng vì sợ.
nt. 1. Ở trạng thái yên tĩnh, không động. Biển lặng. Trời lặng gió. 2. Do tác động tâm lý, tình cảm đột ngột mà không nói năng, cử động gì được. Lặng đi trước tin buồn đột ngột. Sung sướng đến lặng người.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh lặng
lặng- adj
- silent; calm; quiet
- biển lặng: calm sea
- silent; calm; quiet
Từ khóa » Tịch Lặng Là Gì
-
Tra Từ: Tịch - Từ điển Hán Nôm
-
Niềm Vui Tịch Lặng - .vn
-
Niềm Vui Tịch Lặng
-
Cội Nguồn Thơ: Nơi Vô Cùng Tịch Lặng - Thư Viện Hoa Sen
-
Về Nơi Tịch Lặng - Đạo Phật Ngày Nay
-
Tĩnh Lặng | Phật Giáo Việt Nam
-
Làng (Việt Nam) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tâm Là Gì ? Phân Tích Khái Niệm Tâm Dưới Quan Niệm Đạo Phật
-
Thầm Lặng Với Những Chiến Công - Báo điện Tử Chính Phủ
-
Từ Điển - Từ Tịch Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Thích Nhất Hạnh Và Những Quan điểm đối Chọi Khi Nói Về ông - BBC
-
TRIẾT LÝ VÔ NGÔN CỦA NHÀ PHẬT - Bộ Môn Tôn Giáo Học
-
Hội Nhiều Chữ - NGƯỜI Ở NƠI TỊCH LẶNG Tác Giả: Twentine...