Từ điển Tiếng Việt "lãnh Thổ đặc Biệt" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"lãnh thổ đặc biệt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lãnh thổ đặc biệt

khu vực hoặc phương tiện giao thông của một quốc gia này tồn tại hợp pháp trong lãnh thổ của một quốc gia khác hoặc trong hải phận quốc tế. Theo luật pháp quốc tế, LTĐB có: các trụ sở cơ quan đại diện ngoại giao, phương tiện (ô tô, tàu biển, máy bay, vv.) của một nước được phép hoạt động trong lãnh thổ nước khác; tàu biển, máy bay mang quốc kì hoạt động trên vùng biển, vùng trời quốc tế. LTĐB được hưởng quyền bất khả xâm phạm, nhưng phải tôn trọng luật pháp nước sở tại và luật pháp quốc tế.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Ví Dụ Lãnh Thổ Quốc Gia đặc Biệt