Từ điển Tiếng Việt "lẫy" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"lẫy" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lẫy

- d. Bộ phận của cái nỏ dùng để làm bật cái dây lên mà bắn.

- đg. Nói trẻ con đang nằm ngửa chuyển sang nằm sấp: Thằng cháu ba tháng đã biết lẫy rồi.

nId. Bộ phận của nỏ hay của bẫy, để phóng tên hay làm sập bẫy. Lẫy nỏ. Bẫy bị hỏng lẫy không sập. IIđg. Lảy. Lẫy cò.nđg.x.Lãynt. Dỗi, hờn. Nói lẫy.nđg. Chỉ răng mọc lệch, nhô ra khỏi hàm. Chiếc răng mọc lẫy. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Em Bé Lẫy Tiếng Anh Là Gì