Từ điển Tiếng Việt "liên Tưởng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"liên tưởng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm liên tưởng
- đg. (hoặc d.). Nhân sự việc, hiện tượng nào đó mà nghĩ tới sự việc, hiện tượng khác có liên quan. Nghe tiếng pháo liên tưởng tới ngày Tết. Quan hệ liên tưởng.
hdg. Nhân sự việc, hiện tượng này mà nghĩ đến sự việc, hiện tượng khác có liên quan. Nghe tiếng pháo nổ liên tưởng đến ngày Tết.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh liên tưởng
liên tưởng- verb
- to associate; to connect in ideas
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Liên Tưởng
-
Liên Tưởng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Liên Tưởng - Từ điển Việt
-
Liên Tưởng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Liên Tưởng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Liên Tưởng Là Gì, Nghĩa Của Từ Liên Tưởng | Từ điển Việt
-
Phép Liên Tưởng Là Gì? Ví Dụ Và Bài Tập - Thư Viện Hỏi Đáp
-
Từ Điển - Từ Liên Tưởng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Phép Liên Tưởng Là Gì? - Thư Viện Khoa Học
-
'liên Tưởng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Liên Tưởng Là Gì
-
Phép Liên Tưởng Là Gì? - TopLoigiai
-
Trường Liên Tưởng Là Gì - Hỏi Đáp