Từ điển Tiếng Việt "liệt Sĩ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"liệt sĩ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

liệt sĩ

- dt. Người hi sinh vì nước vì dân khi làm nhiệm vụ: anh hùng liệt sĩ nghĩa trang liệt sĩ viếng hương hồn các liệt sĩ.

dũng cảm hi sinh hoặc chết do vết thương cũ tái phát vì làm nhiệm vụ cách mạng, bảo vệ tổ quốc, tài sản xã hội chủ nghĩa, tính mạng và tài sản của nhân dân. Ở Việt Nam, LS là danh hiệu vinh dự do cấp có thẩm quyền của nhà nước và quân đội xác định theo những điều kiện quy định trong các nghị định, hướng dẫn và quyết định của Chính phủ.

hd. Người đã hy sinh vì nước, vì dân. Nghĩa trang liệt sĩ. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

liệt sĩ

liệt sĩ
  • noun
    • partiotic martyr

Từ khóa » Sĩ Liệt Là Gì