Từ điển Tiếng Việt "lỗ Bộ" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"lỗ bộ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lỗ bộ

những đồ binh khí dùng để rước hoặc cắm vào giá để trần, đặt ở cung vua, phủ quan hay các đền, đình, miếu. Gồm những vũ khí: mác, đao, kích, thương, phủ việt (búa), cờ tiết mao và bảng có chữ "tĩnh túc" và "hồi tị". Cùng bày với LB còn có bát bửu: gồm đàn sáo, lẵng hoa, thư kiếm, thư bút, bầu rượu, túi thơ, khánh, quạt.

Tuỳ từng địa phương và từng thời kì mà có thể thay đổi các đồ vật cần thiết trên. Từ thời Lê đã lập "Lỗ bộ ti" để cung cấp LB. Ngày nay, người ta thường dùng bát bửu thay cho LB.

Lỗ bộ

Lỗ bộ ở đền Ngọc Sơn, Hà Nội

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Dàn Lỗ Bộ