Từ điển Tiếng Việt "lồ Lộ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"lồ lộ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lồ lộ

- Lộ ra rõ rệt: Mặt lồ lộ giữa đám đông.

nt. Để hiện ra, phơi bày ra rất rõ. Cánh tay trần lồ lộ bắp thịt. Niềm vui lồ lộ trong ánh mắt. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Can Lồ Lộ