Từ điển Tiếng Việt "lơ Lửng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"lơ lửng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm lơ lửng
- Chơi vơi ở nửa chừng: Cái diều lơ lửng ở giữa trời.
nt.1. Ở lưng chừng cao, không dính vào đâu, không dựa vào đâu. Chiếc dù lơ lửng trên không. 2. Chỉ lời nói không trọn vẹn, không dứt khoát. Nói lơ lửng mấy câu rồi bỏ đi.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh lơ lửng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Chất Lơ Lững Là Gì
-
Tổng Chất Rắn Lơ Lửng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chất Rắn Lơ Lửng SS Là Gì? - .vn
-
Chỉ Số TSS Là Gì? Ý Nghĩa Như Thế Nào Trong Hệ Thống Xử Lý Nước Thải
-
Tổng Chất Rắn Lơ Lửng Trong Nước Thải Là Gì? Cách Xử Lý
-
Top 13 Chất Lơ Lững Là Gì
-
Top 13 Chất Lơ Lửng Là Gì
-
Chất Rắn Lơ Lửng Trong Nước Là Gì? Ảnh Hưởng Của Chúng đến Sức ...
-
TSS Là Gì? Cách Xác định TSS Trong Phòng Thí Nghiệm
-
Chất Rắn Lơ Lửng Là Gì
-
Total Suspended Solids Là Gì? Ảnh Hưởng Của Chúng đến Môi Trường
-
Nguyên Nhân – Hậu Quả – Cách Xử Lý Chất Lơ Lửng Trong Ao Tôm
-
TSS Là Gì? Ý Nghĩa, Cách đo, Và Cách Xử Lý Khi Chỉ Số TSS Cao