Từ điển Tiếng Việt "lơ Mơ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"lơ mơ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm lơ mơ
- t. 1 Ở trạng thái nửa tỉnh nửa mê, nửa thức nửa ngủ. Mới tỉnh giấc, còn lơ mơ. Hành khách trên tàu ngủ lơ mơ. 2 (Nhận thức) không có gì rõ ràng, nửa như biết, nửa như không. Hiểu lơ mơ. Còn lơ mơ, chưa nắm được vấn đề. 3 (kng.). (Cách làm việc) không thật sự đi vào việc, nửa như làm nửa như không. Làm ăn lơ mơ. Giải quyết công việc lơ mơ. Không thể lơ mơ với anh ta được. // Láy: lơ tơ mơ hoặc tơ lơ mơ (kng.; ng. 2, 3; ý mức độ nhiều).
np&t.1. Nửa thức nửa ngủ, nửa tỉnh nửa mê. Hành khách trên tàu đang ngủ lơ mơ. 2. Chỉ nhận thức không rõ ràng, chưa chắc chắn. Hiểu lơ mơ. 3. Có vẻ làm nửa vời không để hết tâm sức vào công việc. Làm ăn lơ mơ. Xem nó lơ mơ mà giỏi đáo để.xem thêm: i tờ, thấp kém, lơ mơ
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh lơ mơ
lơ mơ- adj
- vague
Từ khóa » Ngủ Lơ Mơ Là Gì
-
Bộ Não Của Bạn Sẽ Thế Nào Khi Bạn Ngủ Lơ Mơ? | Vinmec
-
4 Giai đoạn Của Một Giấc Ngủ | Vinmec
-
Lơ Mơ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ngủ Rũ - Rối Loạn Thần Kinh - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Những Rối Loạn Xảy Ra Trong Giấc Ngủ - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Hội Chứng Ngủ Li Bì: Nguyên Nhân, Dấu Hiệu Và Cách điều Trị
-
Bệnh Lơ Mơ: Nguyên Nhân, Biến Chứng Và Cách điều Trị
-
7 Hội Chứng Giấc Ngủ Nguy Hiểm - Báo Sức Khỏe & Đời Sống
-
Ngủ Không Sâu Giấc Hay Nằm Mơ Có Nguy Hiểm Không?
-
Nghĩa Của Từ Lơ Mơ - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Mất Ngủ, Khó Ngủ: Nguyên Nhân Và Cách Điều Trị Hiệu Quả
-
Rối Loạn Giấc Ngủ - Bệnh Viện đa Khoa Tỉnh Quảng Trị
-
Chứng Rối Loạn Giấc Ngủ ở Trẻ Nhỏ Và Mẹo Cải Thiện
-
Chứng Rối Loạn Giấc Ngủ ở Trẻ Sơ Sinh Khắc Phục Thế Nào?