Từ điển Tiếng Việt "loài đặc Hữu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"loài đặc hữu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

loài đặc hữu

là loài sinh vật chỉ tồn tại, phát triển trong phạm vi phân bố hẹp và giới hạn trong một vùng lãnh thổ nhất định của Việt Nam mà không được ghi nhận là có ở nơi khác trên thế giới.

Nguồn: 20/2008/QH12

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » đặc Hữu Là Loài Gì