Từ điển Tiếng Việt "lốc Nhốc" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"lốc nhốc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm lốc nhốc
- t. ph. Gồm nhiều người lớn nhỏ khác nhau hoặc có vẻ tiều tụy thảm hại: Đàn con lốc nhốc; Đội quân chiến bại từ các hầm lốc nhốc chui ra đầu hàng.
nt. Hỗn độn từng đám chen chúc nhau. Một đàn con lốc nhốc. Quân giặc lốc nhốc ra hàng.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Nghĩa Lốc Nhốc
-
Nghĩa Của Từ Lốc Nhốc - Từ điển Việt
-
Lốc Nhốc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Lốc Nhốc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Lốc Nhốc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Lóc Nhóc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Lóc Nhóc Là Gì
-
Lốc Nhốc Là Gì, Lốc Nhốc Viết Tắt, định Nghĩa, ý Nghĩa
-
'lốc Nhốc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Lốc Nhốc Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ 'lóc Nhóc' | Tra Từ 'lóc Nhóc' | Từ điển Việt Anh []
-
Lốc Nhốc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Ca Sĩ Thúy Hà - Con Cái Leo Nheo Lóc Nhóc Bệnh Tật. Bản... | Facebook