Từ điển Tiếng Việt "lợi Danh" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"lợi danh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lợi danh

- Quyền lợi và danh vọng.

hd. Như Danh lợi.Tầm nguyên Từ điểnLợi Danh

Lợi: lợi lộc, Danh: công danh. Quốc sách: Trương Nghi nói: Tranh danh giả ư triều, Tranh lợi giả ư thị tức giành danh ở chốn triều đình, giành lợi ở nơi chợ búa. Hậu Hán thơ. Xung Cao truyện: Thân phụ của Xung Cao làm huyện lệnh, giàu có đến 3000 vạn. Lúc cha mất, bao nhiêu tiền của Xung đều đem cho bà con họ hàng và những người nghèo nàn trong xóm làng, và từ đó những kẻ ham danh lợi, Xung đều từ khước và không thèm chơi với.

Cái phong ba khéo cợt phường lợi danh. Cung Oán Ngâm Khúc
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Bả Lợi Danh