Từ điển Tiếng Việt "lôi Thôi" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"lôi thôi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lôi thôi

- tt. 1. Luộm thuộm, không gọn gàng: quần áo lôi thôi. 2. Dài dòng, không gọn ghẽ, mạch lạc trong diễn đạt: Văn viết lôi thôi. 3. Lằng nhằng, rắc rối, phiền phức: Chuyện ấy lôi thôi, rắc rối lắm.

nt&p.1. Luộm thuộm, không gọn gàng trong cách ăn mặc. Quần áo lôi thôi. 2. Dài dòng, rối ren trong cách diễn đạt. Kể lể lôi thôi. 3. Rắc rối, gây ra nhiều phiền phức. Đừng để xảy ra chuyện lôi thôi.

xem thêm: lôi thôi, lằng nhằng, rắc rối, dai dẳng

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

lôi thôi

lôi thôi
  • adj
    • untidy; careless; slovenly

Từ khóa » Thế Nào Là ăn Mặc Luộm Thuộm