Từ điển Tiếng Việt "lỏm" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"lỏm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm lỏm
- ph. 1. Nói học qua người không phải thầy mình mà biết. 2. Nói nghe thoáng qua người trung gian mà biết: Nghe lỏm được câu chuyện.
np.1. Nghe trộm, xem trộm. Học lỏm. 2. Lọt gọn vào. Đút lỏm vào mồm.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Thọt Lỏm Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Lọt Thỏm - Từ điển Việt
-
Cư Dân Mạng Trầm Trồ Khi Nhìn Thấy Chú Cún Cưng Nhỏ Xíu Lọt Thỏm ...
-
Thọt Là Gì, Nghĩa Của Từ Thọt | Từ điển Việt
-
'thom Lỏm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Phẫu Thuật điều Trị Lõm Ngực Bẩm Sinh Bằng Phương Pháp Nội Soi ...
-
Làm Thế Nào Khi Núm Vú Bị Tụt Vào Trong? | Vinmec
-
Núm Vú Tụt Vào Trong: 5 Nguyên Nhân, 5 Cách Khắc Phục
-
Chợ Mạng Dậy Sóng Với Sầu Riêng Mini, Cầm Thọt Lỏm Trong Lòng Bàn ...
-
Từ Vựng 훌렁 Trong Tiếng Hàn Là Gì ? - Hohohi
-
Ăn Gì Để Sẹo Lõm Nhanh Đầy Lên? - Nhà Thuốc Phương Chính
-
Cách Xử Trí Tủ Lạnh Bị Móp, Lõm Trông Như Mới Cực đơn Giản
-
Bé Trai Suýt Mất Mạng Vì Thọt Lỏm Xuống Hố Ga, Bố Mẹ đi Ngay Bên ...
-
Chứng Phù Chân - Tuổi Trẻ Online