Từ điển Tiếng Việt "lỏm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"lỏm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lỏm

- ph. 1. Nói học qua người không phải thầy mình mà biết. 2. Nói nghe thoáng qua người trung gian mà biết: Nghe lỏm được câu chuyện.

np.1. Nghe trộm, xem trộm. Học lỏm. 2. Lọt gọn vào. Đút lỏm vào mồm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Thọt Lỏm Là Gì