Từ điển Tiếng Việt "lòng Thòng" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"lòng thòng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lòng thòng

- Rủ xuống dài và không gọn gàng: Dây lòng thòng.

nt.1. Rũ dài hay buông thả xuống như thừa ra, không gọn. Dây nhợ lòng thòng. 2. Dài quá mức. Câu văn lòng thòng.3. Chỉ người đã có vợ có chồng quan hệ yêu đương không đứng đắn. Ông ta lòng thòng với cô thư ký. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Dây Nhợ Lòng Thòng