Từ điển Tiếng Việt "lú" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"lú" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

- 1 d. Lối chơi cờ bạc thời trước, đặt tiền vào bốn cửa. Đánh lú.

- 2 đg. (ph.). Nhú lên hoặc ló ra. Lú mầm non. Trăng mới lú.

- 3 t. (hoặc đg.). (kng.). Ở trạng thái trí tuệ kém, hầu như không có hoặc không còn trí nhớ, trí khôn. Nó lú nhưng chú nó khôn (tng.). Quên lú đi (quên mất đi).

nd. Lối chơi cờ bạc thời trước, đặt tiền vào bốn cửa. Đánh lú.nđg. Nhú lên, ló ra. Lú mầm non. Trăng mới lú.nt. Trí tuệ kém gần như không có trí nhớ trí khôn. Quên lú đi. Nó lú, nhưng chú nó khôn (t.ng). Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

  • adjective
    • pull - brained; dull - witted

Từ khóa » đặt Lú Là Gì