Từ điển Tiếng Việt "lực Hãm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"lực hãm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lực hãm

lực cản ngược chiều với hướng vận động của phương tiện vận chuyển khi hãm, bao gồm: lực cản đường do ma sát, cản gió, cản đường cong, cản đường dốc và chủ yếu là LH nhân tạo. Trong tính toán, trị số của LH nhân tạo bằng áp lực của guốc hãm với bánh xe nhân với hệ số ma sát giữa guốc hãm với bánh xe. Lực hãm P = fQ và phải thoả mãn quan hệ nhỏ hoặc bằng lực bám đường của bánh xe: K = Wμ (Q là tổng áp lực của tất cả các guốc hãm lên bánh xe (niutơn); W - tổng trọng lượng của phương tiện (niutơn); f - hệ số ma sát giữa guốc hãm và bánh xe; μ - hệ số bám giữa đường và bánh xe.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

lực hãm

BHP (brake horse power)
brake force
  • điều khiển lực hãm: brake force control
  • sự truyền lực hãm: brake force transmission
  • việc điều chỉnh lực hãm: brake force adjustment
  • brake power
    braking effort
    braking power
    decelerating force
    deceleration force
    decelerative force
    drag
  • lực hãm của đáy: base drag
  • lực hãm khí quyển: atmospheric drag
  • lực hãm không khí: air drag
  • retarding force
    stopping power
    áp lực hãm hiệu dụng trung bình
    brake mean effective pressure
    hệ số lực hãm
    braking force coefficient
    hệ số lực hãm ngang
    sideway force coefficient
    lực hãm tay
    handbrake force
    lực hãm xe
    breaking force

    Từ khóa » F Hãm Bằng Gì