Từ điển Tiếng Việt "lực Suy Rộng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"lực suy rộng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lực suy rộng

đại lượng đóng vai trò lực khi các thông số xác định vị trí của cơ hệ là các toạ độ suy rộng thay cho các toạ độ Đêcac. LSR Qi là hệ số của biến phân dqi của toạ độ suy rộng qi trong biểu thức công ảo (công khả dĩ), ådA = åQiδqi. Số LSR bằng số toạ độ suy rộng (và bằng số bậc tự do của cơ hệ chịu liên kết hình học). Trong phương trình Lagrăng loại II, LSR đóng vai trò của lực, còn trong cân bằng tất cả LSR đều triệt tiêu. Thứ nguyên của LSR phụ thuộc vào thứ nguyên của toạ độ suy rộng. Nếu toạ độ suy rộng là độ dài thì LSR có thứ nguyên lực thông thường, nếu là góc thì LSR có thứ nguyên mômen lực.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

lực suy rộng

generalized force

Từ khóa » Tính Lực Suy Rộng