Từ điển Tiếng Việt "lũn Cũn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"lũn cũn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm lũn cũn
- Ngắn, cộc: Quần áo lũn cũn.
nt. 1. Thấp, ngắn đến mức khó coi. Người thấp lũn cũn. Áo quần ngắn lũn cũn. 2. Có dáng đi bước ngắn và nhanh như bước đi của trẻ con. Bé lũn cũn bước theo bà.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh lũn cũn
lũn cũn- Too short
- Người cao quần áo lũn cũn: To be tall and have short clothes
Từ khóa » Thế Nào Là Lũn Cũn
-
Lũn Cũn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Lũn Cũn - Từ điển Việt
-
Lũn Cũn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Lũn Cũn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Lũn Cũn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Lũn Cũn Có Nghĩa Là Gì
-
'lũn Cũn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
'lũn Cũn' Là Gì?, Tiếng Việt
-
"lũn Cũn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Lũn Cũn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thể Thao, Cảnh Thung Lũng Giây đến Toán
-
Ngõ Nhỏ Reo Ca - Báo Bắc Ninh