Từ điển Tiếng Việt "lưu Chiểu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"lưu chiểu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lưu chiểu

- (nộp) đg. Nộp theo pháp luật qui định và để làm tài sản Nhà nước một số bản của mỗi tác phẩm (văn học, nghệ thuật, v.v...) phổ biến dưới dạng sách, ảnh, phim, đĩa.

chế độ nộp bắt buộc cho cơ quan nhà nước các bản in, ghi hình, ghi âm...; nhằm mục đích tàng trữ đầy đủ và lâu dài các xuất bản phẩm phát hành trên lãnh thổ quốc gia. Kho LC phần nhiều đặt ở thư viện quốc gia và là nguồn bổ sung quan trọng cho thư viện. Hiện nay ở Việt Nam, Cục lưu trữ làm nhiệm vụ nhận các xuất bản phẩm... để lưu trữ lâu dài. Chế độ LC có từ lâu: Pháp (1537), Đức (1624), Hà Lan (1679), Nga (1783). Ở Việt Nam, không kể các hình thức tàng trữ những tác phẩm thời xưa, chế độ LC ra đời năm 1922 theo nghị định của toàn quyền Đông Dương. Sau Cách mạng tháng Tám, sắc lệnh số 18/SL ngày 31.1.1946, quy định nộp LC văn hoá phẩm do chủ tịch Hồ Chí Minh kí, đã đem lại cho Thư viện quốc gia Việt Nam một kho ấn phẩm dân tộc đầy đủ nhất và là trung tâm thư mục quốc gia.

hdg. Giữ lại theo quy định một số bản của mỗi tác phẩm văn hóa, văn học, nghệ thuật..., đã phát hành. Sách nộp lưu chiểu trước khi phát hành. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

lưu chiểu

lưu chiểu
  • Copyright deposit
legal deposit

Từ khóa » Nộp Lưu Chiểu Là Gì