Từ điển Tiếng Việt "lưu Tâm" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"lưu tâm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm lưu tâm
- đgt. Chú ý, để tâm thường xuyên, chu đáo: lưu tâm đến việc dạy dỗ con cái.
hdg. Để tâm, để ý một cách đặc biệt. Lưu tâm dạy dỗ các cháu.xem thêm: chú ý, chú tâm, chú trọng, để ý, lưu tâm
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh lưu tâm
lưu tâm- verb
- to pay attention; to take notice
- lưu tâm đến việc gì: to take account of something
- to pay attention; to take notice
Từ khóa » Không Lưu Tâm Là Gì
-
Lưu Tâm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Lưu Tâm - Wiktionary Tiếng Việt
-
'lưu Tâm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Lưu Tâm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Lưu Tâm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Lưu Tâm - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Thất Ngôn - Rối Loạn Thần Kinh - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Lưu Tâm - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Sự Lưu Tâm