Từ điển Tiếng Việt "lưu Thuỷ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"lưu thuỷ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lưu thuỷ

bản nhạc hay dùng cho việc tế lễ trong dân gian và cung đình. Mang tính chất nhẹ nhàng như nước chảy nhưng lại trang nghiêm và thư thả. Ở sân khấu cải lương gọi là LT trường và xếp nó thuộc loại bản bắc (vì điệu thức của nó thuộc cung bắc). Trong ca Huế, sân khấu cải lương và sân khấu "chèo cải lương", LT có lồng lời ca để hát. Nhưng chèo sân đình và tuồng chỉ dùng dàn nhạc tấu khi vua quan xuất hiện hay khi diễn cảnh tế lễ. LT hay đi liền với Bình bán và Kim tiền, làm nên hình thức tổ khúc: LT - Bình bán - Kim tiền.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Bài Lưu Thủy