Từ điển Tiếng Việt "ma Cô" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"ma cô" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ma cô
- MA-Cô Kẻ sống về nghề đi dẫn gái điếm cho khách làng chơi, trong xã hội cũ.
(Ph. maquereau), loại người kiếm tiền bằng việc môi giới, dẫn dắt gái mại dâm đến cho người mua dâm.
pd. Tên điếm, tên đỡ đầu cho gái điếm.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ma cô
ma cô- noun
- pimp; pander; procurer
Từ khóa » Bọn Ma Cô
-
Ma Cô Và Những Nghĩa… Tốt đẹp Bất Ngờ - Báo Thanh Niên
-
Ma Cô (macô) Là Gì? Mặt Rô Là Gì
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'ma Cô' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Ma Cô - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ma Cô Và Những Nghĩa… Tốt đẹp Bất Ngờ - Cúng Đầy Tháng
-
Ma Cô Ký Sự - Báo Công An Nhân Dân điện Tử
-
Ma Cô Và Những Nghĩa… Tốt đẹp Bất Ngờ | SCTV
-
Thực Trạng đáng Sợ Về Gái Bán Dâm ở Tây Ban Nha - Zing
-
Đình Dũng (Andy Remix) | Mà Nào Ngờ đâu Thân Em Nơi đây Tâm Trí ...
-
Làm Sao Cho Thân Nhân Và Bè Bạn Vay Tiền Mà 'không Mất Tình Nghĩa'?
-
Thủ đoạn Của Những Kẻ Lạm Dụng Tình Dục Trẻ Em ở Tây Ban Nha
-
BÀ GIÁM THỊ CỤC CẰN & 4 HỌC SINH ĐZỤT ƯU TÚ ... - YouTube
-
Gái Mại Dâm – Wikipedia Tiếng Việt