Từ điển Tiếng Việt "mần" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"mần" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm mần
- (đph) đg. Làm: Mần chi đấy?
- t. Nói da nổi những nốt hay vết đỏ: Rôm sảy mần cả cổ.
nđg. Làm. Đi mần. Mần ăn.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » đi Mần Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ đi Mần Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'đi Mần' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Mần Có Nghĩa Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ Mần Có Nghĩa Là Gì?
-
Mần - Báo Nghệ An
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đi Mần' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đi Mần' Trong Từ điển Từ điển Việt
-
Công Viên đi Mần Là Gì
-
Từ Mần Có Nghĩa Là Gì?
-
Mần Dần Công - Nét đẹp Văn Hóa Của Người Miền Tây Xưa
-
Từ Điển Hà Tĩnh
-
Mần ăn Nghĩa Là Gì
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt