Từ điển Tiếng Việt "man Mác" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"man mác" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm man mác
- t. 1. Rộng mênh mông: Cánh đồng man mác. 2. Nhiều quá, không nắm được đầy đủ: Công việc man mác.
nt. 1. Dàn trải ra cả một khoảng không gian vắng lặng, gợi buồn. Trời mây man mác. Điệu hò man mác trên sông. 2. Thấm đượm buồn. Man mác nỗi nhớ quê hương.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh man mác
man mác- adj
- vague; immense
Từ khóa » Nỗi Buồn Man Mác
-
Tìm Bài Thơ "buồn Man Mác" (kiếm được 200 Bài)
-
Lời Bài Thơ Buồn Man Mác... (Sương Anh) - TKaraoke
-
[Chùm] Thơ Mùa Thu Buồn Man Mác Gây Xúc động Lòng Người - Elead
-
Tuyển Tập Thơ 8 Chữ Buồn Man Mác, Nhớ Về Anh Yêu đang Nơi Xa
-
Nỗi Buồn Man Mác - Mol - NhacCuaTui
-
1001 Bài Thơ Nhớ Người Dưng Hay Với Chút Buồn Man Mác
-
Nghĩa Của Từ Man Mác - Từ điển Việt
-
Mỗi Năm đến Hè Lòng Man Mác Buồn ... Nỗi Buồn Hoa Phượng
-
Nỗi Buồn Chim Sáo - Hồng Phượng - YouTube
-
Một Cuốn Truyện Mang Một Nỗi Buồn Man Mác: Chuyện Ngõ Nghèo ...
-
Thơ Mùa Thu Chia Ly, Thơ Thu Buồn Man Mác Về Chuyện Tình Xưa
-
Nỗi Buồn Man Mác Lác Đác Nkững Cảm Xúc Không Tên - Facebook
-
1001 STT Hay Về Chia Tay Mang Tâm Trạng Buồn Man Mác đến Khó ...