Từ điển Tiếng Việt "man Mác" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"man mác" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

man mác

- t. 1. Rộng mênh mông: Cánh đồng man mác. 2. Nhiều quá, không nắm được đầy đủ: Công việc man mác.

nt. 1. Dàn trải ra cả một khoảng không gian vắng lặng, gợi buồn. Trời mây man mác. Điệu hò man mác trên sông. 2. Thấm đượm buồn. Man mác nỗi nhớ quê hương. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

man mác

man mác
  • adj
    • vague; immense

Từ khóa » Nỗi Buồn Man Mác