Từ điển Tiếng Việt "mão" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"mão" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

mão

- d. Cg. Mẹo. Chỉ thứ tự trong mười hai chi: Giờ mão.

chỉ các loại mũ sử dụng trong nghệ thuật tuồng truyền thống. Vd. trong tuồng Sơn Hậu, nhân vật Ôn Đình có câu:

Thằng nào lạ mặt

Cổ quái hình dung

Trên đầu đội mão lôi công

Con mắt dường như lồ lộ.

np. Khoán hết, khoán trọn. Mua mão. Lãnh mão công trình xây cất.hd. Chi thứ tư trong 12 chi (lấy con mèo làm tượng trưng) theo cách tính thời gian cổ truyền Trung Quốc. Giờ mão. Cũng gọi Mẹo.nd. Mũ. Mang hia đội mão. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Mua Mão Nghĩa Là Gì