Từ điển Tiếng Việt "mật Vụ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"mật vụ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

mật vụ

- dt (H. vụ: việc) Kẻ làm công việc do thám: Ta đã bắt được một bọn mật vụ của thực dân Pháp.

1. Cơ quan chỉ huy, tổ chức các hoạt động bí mật, theo dõi, dò xét, phát hiện những người và tổ chức chống đối, nhằm tiến hành các biện pháp đàn áp, tiêu diệt ở một số nước đế quốc thuộc địa. Ở Miền Nam Việt Nam trước năm 1975, cảnh sát đặc biệt của chính quyền Sài Gòn được gọi là cơ quan MV.

2. Nhân viên làm nhiệm vụ bí mật theo dõi người và tổ chức đối phương - nhân viên MV. Ở Việt Nam trước đây, nhân viên MV được dùng để chỉ người của cơ quan đặc vụ Tưởng Giới Thạch.

hd. Cơ quan phụ trách việc do thám bí mật về chính trị ở một số nước đế quốc thuộc địa. Những người yêu nước trong vùng tạm chiếm luôn luôn phải đương đầu với bọn mật vụ đáng gờm thời Ngô Đình Diệm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

mật vụ

mật vụ
  • noun
    • secret service
Lĩnh vực: xây dựng
secret service (SS)

Từ khóa » Công An Mật Vụ Là Gì