Từ điển Tiếng Việt "máy Phát Thanh" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"máy phát thanh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

máy phát thanh

thiết bị cao tần dùng để tạo ra các dao động cao tần được điều biến bằng tín hiệu âm tần (các chương trình phát thanh) và đưa đến anten phát, đưa chương trình phát thanh tới người nghe đài. Trong MPT có bộ phận tạo ra dao động cao tần và khuếch đại đủ lớn, bộ phận điều biến đưa tín hiệu của chương trình phát thanh vào làm biến đổi một trong các tham số của dao động cao tần (làm biến đổi biên độ của cao tần gọi là điều biến AM; làm biến đổi tần số của cao tần gọi là điều tần FM).

Dao động cao tần đã được điều biến được đưa qua một hệ thống đường dây dẫn gọi là đường fidơ hoặc một đường cáp cao tần tới anten phát để bức xạ.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

máy phát thanh

Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
broadcast transmitter
sound broadcast transmitter
vùng dịch vụ của máy phát thanh
service area (of broadcasting transmitter)

Từ khóa » Hệ Thống Phát Thanh Là Gì