Từ điển Tiếng Việt "mề đay" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"mề đay" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

mề đay

- Vật bằng kim loại, thường có hình tròn, treo vào ngực áo bằng miếng băng có màu, là phần thưởng của thực dân Pháp dành cho người có công: Dứt cái mề đay ném xuống sông (Trần Tế Xương).

pd. Huân chương, huy chương của thời thực dân Pháp.nd. Như Mày đay. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Cái Mề đay Là Gì