Từ điển Tiếng Việt "mề đay" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"mề đay" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm mề đay
- Vật bằng kim loại, thường có hình tròn, treo vào ngực áo bằng miếng băng có màu, là phần thưởng của thực dân Pháp dành cho người có công: Dứt cái mề đay ném xuống sông (Trần Tế Xương).
pd. Huân chương, huy chương của thời thực dân Pháp.nd. Như Mày đay.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Cái Mề đay Là Gì
-
Mề đay - Wiktionary Tiếng Việt
-
Mề đay (định Hướng) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tìm Hiểu Lý Do Gây Mề đay | Vinmec
-
Bệnh Mày đay Có Lây Không Và Liệu Có Tự Khỏi? | Vinmec
-
Mề đay Là Gì, Chữa Như Thế Nào?
-
Nổi Mề đay Là Bệnh Gì Và Có Nguy Hiểm Hay Không?
-
Nổi Mề Đay Là Gì? Nguyên Nhân, Biểu Hiện, Cách Điều Trị Hiệu ...
-
Bệnh Nổi Mề Đay Là Gì? Nguyên Nhân, Dấu Hiệu, Cách Điều Trị ...
-
Bệnh Mề đay Mãn Tính Và Hướng điều Trị Hiệu Quả - Chi Tiết Tin Tức
-
Bệnh Nổi Mề đay - Nguyên Nhân Triệu Chứng Và Cách điều Trị - HEWEL
-
Nổi Mề Đay: Nguyên Nhân, Dấu Hiệu, Hình Ảnh Và Điều Trị
-
Nổi Mề Đay Mẩn Ngứa: Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và Cách Chữa ...
-
Nổi Mề đay: Nguyên Nhân, Dấu Hiệu Nhận Biết Và Cách Xử Lý
-
Nổi Mề Đay Là Bệnh Gì? Nguyên Nhân, Cách Chữa Chi Tiết Từ A – Z