Từ điển Tiếng Việt "metyl Da Cam" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"metyl da cam" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

metyl da cam

(A. methyl orange; cg. natri p - đimetyl - aminoazobenzen sunfonat, heliantin), (CH3)2N C6H4 N = N C6H4COOH. Bột màu vàng da cam. Tan trong nước; không tan trong etanol. Dung dịch trong nước dùng làm chỉ thị chuẩn độ axit - bazơ; có màu hồng trong môi trường axit, vàng da cam trong môi trường kiềm; khoảng pH chuyển màu: 3,1 - 4,4.

Metyn da cam

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Khoảng đổi Màu Của Metyl Da Cam