Từ điển Tiếng Việt "miếng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"miếng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

miếng

- 1 dt. 1. Lượng thức ăn vừa đủ một lần cho vào miệng: ăn một miếng cắn từng miếng. 2. Đồ ăn, cái để ăn: miếng cơm manh áo miếng ngon vật lạ có làm mới có miếng ăn. 3. Phần nhỏ được tách ra từ vật thể lớn: cắt cho miếng thịt chừng một cân miếng vải có được miếng đất để trồng rau.

- 2 dt. Thế đánh võ: giữ miếng học vài miếng để phòng thân.

nd. Phần nhỏ tách ra từ một khối vật thể lớn. Miếng thịt một cân. Áo vá một miếng ở vai. Miếng đất trồng rau.nd. 1. Lượng thức ăn vừa để cho vào miệng một lần. Ăn vài miếng lót dạ. Miếng cơm manh áo. 2. Cái ăn. Miếng ngon vật lạ. Có khó mới có miếng ăn (tng).nd. Thế đánh võ. Học vài miếng vỏ để hộ thân.

xem thêm: mảnh, miếng, mảng, mẩu, phiến, tấm

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

miếng

miếng
  • adj
    • flagment; piece; bit
      • miếng thịt: piece of meat
      • miếng đất: piece of land
block
  • miếng chèn bảo vệ (ở thiết bị bảo vệ): protector block
  • sàn gỗ miếng: wood block flooring
  • sàn gỗ miếng ghép trên lớp bitum: inlaid wool block flooring
  • cake
    chip
    fragment
    length
    lump
    section
    slice
  • miếng mỏng: slice
  • phiến, miếng: slice
  • slug
    tablet
    tag
    ăn miếng trả miếng
    measure for measure
    bánh xe hai miếng
    twin wheel
    các miếng lót thanh trục
    rod bearings
    cái phủ thành miếng
    stacked covering
    cầu chì loại miếng mỏng
    strip fuse
    cầu dao miếng dẹt
    wafer switch
    dao cắt miếng ghép
    greffotome
    gạc, miếng gạc, tăm bông
    stype
    gỗ miếng (lát sàn)
    parquet
    hệ các miếng cứng
    disk system
    máy cắt (đứt) tôn thành miếng chữ nhật
    squaring shears
    miếng (bán dãn) dạng khối
    bulk wafer
    miếng (kính tấm)
    piece
    miếng bán dẫn
    semiconductor wafer
    miếng bán dẫn
    wafer
    miếng bít cao su
    rubber seal
    miếng bịt thủy tinh
    frit seal
    miếng cản gió bụi
    weather strip
    miếng cân bằng
    bob
    miếng chắn
    apron piece
    miếng chặn ổ bi (phía vòng tiếp điện)
    slip-ring end bracket
    miếng che lỗ khóa cửa
    box staple
    miếng che lỗ khóa cửa
    door lock box staple
    miếng che nắng (đỡ chói mắt)
    visor
    miếng chêm
    shim
    miếng chêm
    taper parallel
    miếng chêm
    wedge
    miếng chêm (cale) điều chỉnh
    adjusting shims
    miếng chêm vát
    tapered wedges
    cut
  • cắt thành miếng: to cut up
  • đường miếng: cut sugar
  • miếng (thịt) bán buôn: wholesale cut
  • miếng (thịt) bán lẻ: retail cut
  • miếng (thịt) bán ở cửa hàng: trade cut
  • miếng (thịt) đã xếp loại: primal cut
  • miếng (thịt) lưng: rib cut
  • miếng (thịt) mỏng: thin freshed cut
  • miếng (thịt) nạc: well fleshed cut
  • miếng cá đã lọc xương: clean cut
  • miếng cắt một phần từ phía sau: hind quarter cut
  • miếng cắt một phần từ phía trước: fore quarter cut
  • miếng rạch khía: crimp cut
  • miếng thịt không xương: boneless cut
  • miếng thịt ngực: breast cut
  • gold bar
  • vàng miếng: gold bar
  • lot
    lump
  • miếng mỡ: fat lump
  • miếng thịt rẻo: flesh lump
  • piece
    slice
  • thái miếng: slice
  • sliver
    bán từng miếng (cắt ra)
    sell by pieces (to ...)
    chia miếng
    parcel
    đường miếng ẩm và bẩn
    wet cake
    giò miếng mỏng
    sliced sausage
    hình dáng miếng bơ
    butter mould
    lò làm đường miếng
    bakehouse
    miếng (vải...)
    remnant
    miếng bột (để rán thử)
    flush cake
    miếng bột canh
    bouillon cube
    miếng cá nước (hoặc rán)
    steak
    miếng chì chèn kẽ chữ
    space
    miếng hình khối
    cube
    miếng mỡ nhỏ
    pat
    miếng thịt bò
    coast
    miếng thịt bò rán
    beef steak
    miếng thịt gà tây (bán thành phẩm đã làm nguội)
    turkey sticks

    Từ khóa » Từ Ghép Với Chữ Miếng