Từ điển Tiếng Việt "miêu Tả" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"miêu tả" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

miêu tả

- đgt. Dùng ngôn ngữ hoặc màu sắc, đường nét, nhạc điệu để làm cho người khác hình dung được hình thức các sự vật hoặc hình dáng, tâm trạng trong khung cảnh nào đó: miêu tả cảnh nông thôn ngày mùa khó có thể miêu tả được tâm trạng chúng tôi khi đặt chân đến miền đất mới này.

xử lí tư liệu xã hội học thực nghiệm, cố định các dữ kiện quan sát hướng người ta vào những nét tiêu biểu có tính chất chung nhất, và cũng có tính chất căn bản của nhận thức xã hội học thực nghiệm. MT có quan hệ với các thông tin xã hội học cấp 1 tức là với những dữ liệu có mối tương liên thực nghiệm trực tiếp trong thực tế xã hội, nghĩa là MT phải nêu lên được những dấu hiệu về các quá trình xã hội trực tiếp quan sát được, hoặc có thể kiểm nghiệm được ở dạng thu gọn.

MT cũng là một thủ tục nhận thức, nó không chỉ hạn chế ở những dữ liệu cá thể, mà đúng hơn, nó được bắt đầu từ những dữ liệu đó, để trong mọi thông tin tổng thể, trung bình về mặt thống kê, nó có thể chỉ ra những sự lệ thuộc nhất định về chức năng hoặc nguyên nhân. Nghĩa là MT có cả nhiệm vụ trình bày những quy luật xã hội học thực nghiệm. Do vậy, tiêu chuẩn để xét dung lượng của khái niệm MT là ở chỗ các kết quả nhận thức do việc áp dụng thủ tục MT đem lại có thể quy lại được thành thực nghiệm hay không.

hdg. Dùng ngôn ngữ hay một phương tiện nghệ thuật làm cho hình dung được sự vật, sự việc hay nội tâm con người. Cuốn phim miêu tả cảnh đồng quê.

xem thêm: tả, miêu tả, mô tả

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

miêu tả

miêu tả
  • verb
    • to describe; to define
describe
descriptor
Giải thích VN: Trong quản lý cơ sở dữ liệu, đây là một từ được dùng để phân loại bảng ghi dữ liệu, sao cho tất cả các bảng ghi có chứa từ đó có thể được truy tìm lại dưới dạng một nhóm.Ví dụ, trong cơ sở dữ liệu của một cửa hàng video, các nhãn Adventure (phiên lưu mạo hiểm), comedy (hài), Crime (hình sự), Horror (kinh dị), Mystery (thần bí), hoặc Science Fiction (tiểu thuyết khoa học) đều có thể đưa vào trong một trường gọi là CATEGORY (loại), để chỉ rõ bộ phim đó được sắp xếp vào ngăn nào trong cửa hàng.
  • bộ miêu tả: descriptor
  • nhãn miêu tả: descriptor
  • phần miêu tả tệp: file descriptor
  • represent
    representation
    bộ miêu tả
    designator
    dữ liệu miêu tả
    descriptive data
    miêu tả cơ sở dữ liệu
    Data Base Description (DBD)
    ngôn ngữ miêu tả biệt định
    specification and description language
    ngôn ngữ miêu tả biệt định chức năng
    functional specifications and description language
    ngôn ngữ miêu tả dữ liệu
    data description Language (DDL)
    ngôn ngữ miêu tả và đặc tả
    specification and description language
    sự miêu tả công việc
    job description

    Từ khóa » Nghĩa Miêu Tả Là Gì