Từ điển Tiếng Việt "mixen" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"mixen" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

mixen

(A. micelle) 1. Hạt hình cầu hoặc hình tấm, cấu tạo bởi các phân tử chất hoạt động bề mặt (50 - 1000 phân tử) mà phần không phân cực (mạch hiđrocacbon dài) chụm vào nhau, còn phần phân cực (nhóm chức) hướng ra ngoài môi trường (vd. nước).

2. Hạt huyền phù rắn trong môi trường lỏng gồm một nhân ở giữa, bao quanh bởi một lớp điện kép trên bề mặt. Lớp điện kép tạo ra bởi lớp ion hấp phụ trên bề mặt (gọi là ion quyết định thế hiệu), lớp ion ngược dấu (gọi là ion nghịch). Vd. bạc iođua hình thành trong phản ứng kết tủa AgNO3 + KI = AgI↓ + KNO3, tồn tại ở dạng M có cấu tạo được biểu diễn bởi sơ đồ: {[mAgI] nI- (n - x)K+} xK+; trong đó: I- là ion quyết định thế hiệu, K+ ion nghịch

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

mixen

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
micellar
micelle
micelle

Từ khóa » Hạt Mixen Là Gì