Từ điển Tiếng Việt "mồ Hôi" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"mồ hôi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm mồ hôi
- d. 1 Chất nước bài tiết qua lỗ chân lông ở da. Vã mồ hôi. Sợ toát mồ hôi. 2 Mồ hôi đổ ra của con người, được coi là tượng trưng cho công sức lao động khó nhọc. Đem mồ hôi đổi lấy bát cơm. Đổ mồ hôi trên đồng ruộng.
nd. 1. Chất nước bài tiết qua lỗ chân lông ở da. Sợ toát mồ hôi. 2. Chỉ công sức lao động khó nhọc. Đem mồ hôi đổi lấy bát cơm.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh mồ hôi
mồ hôi- noun
- sweat; perspiration
| Lĩnh vực: y học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Toát Mồ Hôi Có Nghĩa Là Gì
-
Mồ Hôi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Mồ Hôi - Từ điển Việt
-
Đổ Mồ Hôi Nhiều, Vì Sao? | Vinmec
-
Đổ Mồ Hôi Bất Thường: Những điều Cần Biết | Vinmec
-
Giải đáp: Ra Nhiều Mồ Hôi Có Tốt Không? Giải Pháp Khắc Phục Là Gì?
-
Mồ Hôi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
13 Nguyên Nhân Khiến Bạn đổ Mồ Hôi Lạnh Bất Thường - Hello Bacsi
-
Đổ Mồ Hôi Có Tốt Cho Cơ Thể Chúng Ta Không? - LEEP.APP
-
Vì Sao Cơ Thể Bỗng Dưng Tiết Ra Quá Nhiều Mồ Hôi
-
Những Bất Lợi Khi Thời Tiết Quá Nóng
-
Nhìn Mồ Hôi, đoán Cảm Xúc - BBC News Tiếng Việt
-
9 Lý Do Bí ẩn Khiến Bạn đổ Mồ Hôi Rất Nhiều
-
Sweat - Wiktionary Tiếng Việt
-
Đổ Mồ Hôi Trộm Cảnh Báo Nhiều Bệnh Nguy Hiểm
-
Trẻ Ra Quá Nhiều Mồ Hôi- Xử Lý Thế Nào
-
Nguyên Nhân Gây Ra đổ Mồ Hôi Nhiều
-
Mồ Hôi Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm - LaGi.Wiki
-
Tại Sao Chúng Ta đổ Mồ Hôi? - Etiaxil Việt Nam
-
Đổ Mồ Hôi Nhiều Là Bệnh Gì Và Câu Trả Lời Từ Bác Sĩ - YouMed