Từ điển Tiếng Việt "mo" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"mo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

mo

chức dịch, người đứng đầu bộ phận phụ trách lễ nghi một mường ở người Thái, người Mường, người Lào, người Tày, người Nùng. M thường thuộc dòng dõi một dòng họ thế tập, hiểu biết các nghi thức cúng bái, thuộc các bài khấn, am hiểu các phong tục tập quán, luật lệ bản mường. M là người ghi chép sử sách, giỏi về văn học nghệ thuật, lại thạo về việc ngoại giao với các mường khác. M là người đứng hàng thứ hai sau chúa đất. So với các ông thầy Tào, Then, Pụt ở dân tộc Tày, M có chỗ tương đồng cơ bản, nhưng khác là Tào không nằm trong bộ máy hành chính của mường, mà là chức sắc của Đạo giáo (Tào, Then) hay Phật giáo (Pụt). Chức năng của M có thể nhiều ít, rộng hẹp, tùy theo ở từng dân tộc. Có người chỉ làm một số nghi lễ như ông Chang người Thái. Trong âm nhạc, M là tên gọi các hình thức ca hát, diễn xướng trong một số lễ nghi lớn ở các dân tộc nói trên, chẳng hạn như M là một loại hát cúng chữa bệnh ở dân tộc Thái, M vải là hát dẫn hồn người chết ở dân tộc Mường, vv. Trong sân khấu, M có nghĩa là lời đọc những áng văn hay, loại thơ ca phục vụ trong các lễ thức tôn giáo.

nId. 1. Lá bắc bọc ngoài cụm hoa các cây họ ráy, họ cau. 2. Mo cau (nói tắt). Quạt mo. Cứng như mo. IIt. Bị cong lại như hình mo cau. Gỗ bị mo.nđg. Cúng (theo ngôn ngữ một số dân tộc ít người ở Bắc Bộ). Thầy mo. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

mo

mo
  • Base of the areca leaf petiole.
  • (thực vật) Spathe
  • Mountain worship man
handle
méo mó tần số
frequency distortion
ngu sọ méo mó
plagiocephallc idiocy
sờ mó
haptic
sự méo mó
deformation
sự méo mó
distortion
sự méo mó hình thang
keystone distortion
thói sờ mó hiện bộ
phaneromaniae
xe mó
trailer
batch
bán nguyên mớ
sale by bulk
cả mớ
lump freight
giá cả mớ
lump-sum price
giá cả theo mớ
lump sum price
mớ (hàng hóa)
lot

Từ khóa » Tiếng Dân Tộc Nghĩa Là Gì