Từ điển Tiếng Việt "mỏ Nội Sinh" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"mỏ nội sinh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

mỏ nội sinh

(tk. mỏ nguồn gốc dưới sâu), loại mỏ thành tạo có liên quan với các quá trình có nguồn gốc ở sâu, phát sinh do nhiệt năng bên trong Trái Đất. Có người xếp các mỏ nguồn gốc macma (macma sinh) và mỏ nguồn gốc biến chất (biến chất sinh) vào loại MNS; có ý kiến coi chỉ riêng loại mỏ có nguồn gốc macma là MNS. Xt. Mỏ ngoại sinh.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Mổ Nội Sinh Là Gì