Từ điển Tiếng Việt "mô Phỏng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"mô phỏng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

mô phỏng

- đgt (H. mô: cái mẫu; phỏng: bắt chước làm theo) Bắt chước làm theo một cái mẫu: Kiểu nhà này là mô phỏng kiểu nhà của anh đấy.

(A. simulation) 1. Việc mô hình hoá các đối tượng trong thế giới thực bằng cách sử dụng máy tính.

2. Biểu diễn các đặc trưng về hành vi của một hệ thống này bằng hành vi của hệ thống khác. Chẳng hạn, biểu diễn các hiện tượng vật lí thông qua các phép toán do máy tính thực hiện, hoặc biểu diễn các lệnh của máy tính này bằng các lệnh của máy tính khác.

hdg. Phỏng theo một kiểu mẫu. Truyện này mô phỏng truyện Trung Quốc. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

mô phỏng

mô phỏng
  • verb
    • to imitate
emulate
emulate (vs)
emulation
  • Giao diện người dùng-Mạng của mô phỏng LAN: LAN Emulation User-to-Network Interface (L-UNI)
  • Giao thức mô phỏng RSCS của Unix: Unix RSCS Emulation Protocol (protocol) (UREP)
  • Giao thức phân giải địa chỉ mô phỏng LAN: LAN Emulation Address Resolution Protocol (LE-ARP)
  • Máy khách của mô phỏng LAN: LAN Emulation Client (LEC)
  • Phần tử nhận dạng khách hàng mô phỏng LAN: LAN Emulation Client Identifier (LECID)
  • Server cấu hình mô phỏng LAN: LAN Emulation Configuration Server (LECS)
  • Server mô phỏng LAN: LAN Emulation Server (LES)
  • bảng mô phỏng: emulation board
  • bộ xử lý cảm nhận mô phỏng: Emulation Sensing Processor (EPS)
  • bộ xử lý giác quan mô phỏng: Emulation Sensing Processor (ESP)
  • chế độ mô phỏng: emulation mode
  • chương trình mô phỏng: Emulation Programme (EP)
  • chương trình mô phỏng: emulation program
  • chương trình mô phỏng từng phần: Partitions Emulation Program (PEP)
  • dịch vụ mô phỏng mạch: circuit emulation service
  • dịch vụ mô phỏng mạch: Circuit Emulation Service (ATM) (CES)
  • giao diện mạng-mạng của mô phỏng LAN: LAN Emulation Network-to-Network Interface (LENNI)
  • mạng kết nối mô phỏng đầu cuối: Terminal Emulation Link Network (TELNET)
  • mô phỏng đầu cuối không đồng bộ: Asynchronous Terminal Emulation (ATE)
  • mô phỏng đầu cuối từ xa: Remote Terminal Emulation (RTE)
  • mô phỏng mạch: circuit emulation
  • mô phỏng mạng LAN: LAN emulation
  • mô phỏng thiết bị cuối: terminal emulation
  • mô phỏng trong mạch: In-Circuit Emulation (ICE)
  • sự lập trình mô phỏng phân chia: partitioned emulation programming extension
  • sự lập trình mô phỏng phân chia: PEP (partitioned emulation programming)
  • sự mô phỏng: emulation (vs)
  • sự mô phỏng: emulation
  • sự mô phỏng máy in: printer emulation
  • imitate
    imitation
    look-alike
    mock
    modelling
    simulate
    Giải thích VN: Tạo ra sự tương tự nhau của một quy trình hay một day chuyền, áp dụng trong các máy tính hay các mô hình vật lý, và có liên quan tới các dây chuyền phức tạp.
    Giải thích EN: To produce a likeness of all or part of a process or system; applied particularly to computers or physical models, but also involves physical scale models of complex plants and refineries.
    simulate (vs)
    simulation
  • buồng mô phỏng: simulation chamber
  • chu kỳ mô phỏng: simulation run
  • chương trình mô phỏng: simulation script
  • chương trình mô phỏng: simulation program
  • chương trình mô phỏng với tầm quan trọng đặc biệt của các mạng tích hợp: Simulation Programme with Integrated Circuit Emphasis (SPICE)
  • hệ mô phỏng đa năng: general-purpose simulation system
  • hệ thống mô phỏng mạng: Network Simulation System (NSS)
  • kiểu mô phỏng: simulation mode
  • kỹ thuật mô phỏng: simulation technique
  • mô hình mô phỏng toàn thể: overall simulation model
  • mô phỏng (điều kiện) trong vũ trụ: space simulation
  • mô phỏng chức năng: function simulation
  • mô phỏng động: dynamic simulation
  • mô phỏng hệ thống nguồn: Power System Simulation (PSS)
  • mô phỏng lò phản ứng: reactor simulation
  • mô phỏng thời gian thực: real time simulation
  • mô phỏng thuộc tính: attribute simulation
  • mô phỏng toán học: mathematic simulation
  • mô phỏng tương tự: analogue simulation
  • mô phỏng tương tự số: analog digital simulation
  • mô phỏng và xử lý từ xa: Simulation and teleprocessing (SIMTEL)
  • mô phỏng vùng chéo: cross domain simulation
  • ngôn ngữ định hướng mô phỏng: Simulation Oriented Language (SOL)
  • ngôn ngữ điều khiển và mô phỏng mở rộng: ECSL (extended control and simulation language)
  • ngôn ngữ mô phỏng: simulation language
  • ngôn ngữ mô phỏng động: Dynamic Simulation Language (DSL)
  • ngôn ngữ mô phỏng hệ điều hành: operating systems simulation language (OSSL)
  • ngôn ngữ mô phỏng hệ điều hành: OSSL (operating systems simulation language)
  • ngôn ngữ mô phỏng hệ thống liên tục: CSSL (continuous system simulation language)
  • ngôn ngữ mô phỏng hệ thống liên tục: continuous system simulation language (CSSL)
  • ngôn ngữ mô phỏng hệ thống truyền thông: COMSL (communications system simulation language)
  • ngôn ngữ mô phỏng số: DSL (digital simulation language)
  • ngôn ngữ mô phỏng số: digital simulation language
  • ngôn ngữ mô phỏng và điều khiển: CSL control and simulation language
  • phòng mô phỏng không gian: space simulation facility
  • phòng mô phỏng vũ trụ: space simulation chamber
  • phương thức mô phỏng: simulation mode
  • sự mô phỏng: simulation
  • sự mô phỏng (điều kiện trong) vũ trụ: space simulation
  • sự mô phỏng (trong) thời gian thực: real-time simulation
  • sự mô phỏng đa miền: cross-domain simulation
  • sự mô phỏng logic: logic simulation
  • sự mô phỏng máy tính: computer simulation
  • sự mô phỏng mạch: circuit simulation
  • sự mô phỏng quá trình: process simulation
  • sự mô phỏng số: digital simulation
  • sự mô phỏng thuộc tính: attribute simulation
  • sự mô phỏng tín hiệu: signal simulation
  • sự mô phỏng tối thiểu: minimal simulation
  • sự mô phỏng truyền qua: pass-through simulation
  • sự mô phỏng tương tự: analog simulation
  • sự thử mô phỏng: simulation test
  • thiết bị mô phỏng: simulation equipment
  • thiết bị mô phỏng hệ thống quan sát: Observing System Simulation Experiment (OSSE)
  • Bộ mô phỏng NT
    NT Simulator (NT/S)
    Bộ mô phỏng Windows
    Windows Emulator (WINE)
    Bộ mô phỏng hệ thống đo độ cao bằng rađa (ERS)
    Radar Altimeter System Simulator (ERS) (RASS)
    Mạng LAN mô phỏng
    Emulated Local Area Network (ELAN)
    Mạng LAN mô phỏng tốc độ cao
    High Speed ELAN (HSELAN)
    biến cố được mô phỏng
    simulated event
    bit mô phỏng
    dummy bit
    bộ mô phỏng
    emulator
    bộ mô phỏng
    simulator
    bộ mô phỏng
    Simulator (SIM)
    bộ mô phỏng ROM
    ROM emulator
    bộ mô phỏng ROM
    ROM simulator
    bộ mô phỏng bay
    flight simulator
    bộ mô phỏng cảm giác
    feel simulator
    bộ mô phỏng chéo
    cross simulator
    bộ mô phỏng điều hành ngoại tuyến
    Off-line Operating Simulator (OOS)
    bộ mô phỏng độ lệch
    yaw simulator
    bộ mô phỏng độc lập
    stand-alone emulator
    bộ mô phỏng giao thông
    traffic simulator

    Từ khóa » Mô Phỏng Là J