Từ điển Tiếng Việt "mốc Xì" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"mốc xì" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm mốc xì
- Chẳng có một tý, một vật nào: Trong tủ có mốc xì gì đâu.
nId. Không ra trò gì cả. Có mốc xì gì đâu! IIt. Mốc nhiều đến mức xám đen lại. Để lâu trong kho mốc xì.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh mốc xì
mốc xì- (thông tục) Nothinng at all
- Sờ túi xem có tiền không, nhưng chả có mốc xì cả: To feel one's pocket.for money but there is nothing at all
Từ khóa » Khỉ Móc Xì
-
Nghĩa Của Từ Mốc Xì - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Mốc Xì Là Gì
-
Cái Con Khỉ Móc Xì - YouTube
-
Con Khỉ Mốc Xì | Facebook
-
Mốc Xì
-
Từ Điển - Từ Mốc Xì Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Xem Các Video Mới Nhất Của Nhìn Cái Con Khỉ Mốc Xì Trên TikTok
-
Khỉ Mốc Miền Đông – Wikipedia Tiếng Việt
-
Con Khỉ Mốc Xì #fyp #j4f - TikTok
-
Giữ Chồng? Chồng Là Cái Con Khỉ Gì Tại Sao Phải Giữ? - Coocxe