Từ điển Tiếng Việt "múa May" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"múa may" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

múa may

- đg. Hoạt động một cách lố lăng. Múa may quay cuồng. Nh. Múa may.

nđg.1. Múa nói chung (với ý chê). Già rồi còn múa may gì nữa. 2. Làm những động tác khoa tay múa chân, gây ấn tượng lố lăng, buồn cười. Vừa múa may vừa kể lại trận bóng đá. 3. Hoạt động ồn ào nhằm gây ảnh hưởng nhưng chỉ gây ấn tượng lố lăng. Múa may trên vũ đài chính trị. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

múa may

múa may
  • Fuss about (ina ridiculous fashion)
    • Múa may quay cuồng, như múa máy (ý mạnh hơn)

Từ khóa » Múa May Quay Cuồng Là Gì