Từ điển Tiếng Việt "mưa Rào" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"mưa rào" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm mưa rào
- Mưa to một hồi rồi tạnh.
mưa lớn, rơi từ những đám mây vũ tích. Cường độ được xác định theo quan hệ với những hoạt động sản xuất - đời sống. Vd. theo Becgơ (Berg), trong quan hệ với cây trồng và mùa màng thì MR là loại mưa có cường độ 0,5 mm/phút kéo dài trong 30 phút, hay 0,20 mm/phút kéo dài trong 1giờ, vv. Ở Việt Nam, MR thường kéo theo dông, lượng mưa trong những trận MR lớn có thể tới 300 mm nước trong vài giờ.
nd. Mưa hạt to và nhiều, mau tạnh.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh mưa rào
mưa rào- Shower
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Mua Rào
-
Mưa Rào Là Gì? Mưa Rào Vào Mùa Nào, Vào Tháng Mấy?
-
Mưa Rào - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cơn Mưa Rào đầu Hạ - YouTube
-
Mưa Rào - Báo Sức Khỏe & Đời Sống - Cơ Quan Ngôn Luận Của Bộ Y Tế
-
Tin Tức, Hình ảnh, Video Clip Mới Nhất Về Mưa Rào
-
26 Video Miễn Phí Của Mưa Rào - Pixabay
-
Viết Một đoạn Văn Ngắn Tả Cơn Mưa, Cơn Mưa Rào Mùa Hạ, Mưa ...
-
3 Bài Văn Miêu Tả Cơn Mưa Rào Mùa Hạ Ngắn Gọn
-
Bắc Bộ Ngày Nắng Nóng, Nhiều Nơi Có Mưa Rào Và Dông Vào Chiều Tối
-
Mưa Rào - Tin Tức, Hình ảnh, Video, Bình Luận
-
Thủ đô Hà Nội Và Các Tỉnh Trên Cả Nước đều Có Mưa Rào Và Dông
-
【1️⃣】 Mưa Rào Là Gì? Mưa Rào Vào Mùa Nào, Vào Tháng Mấy?
-
Tag: Mua Rao