Từ điển Tiếng Việt "mút" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"mút" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm mút
- Hút vào bằng môi và lưỡi: Mút kẹo.
- d. X. Đầu mút.
nId. Đầu tận cùng của vật có độ dài đáng kể. Mặt trời ở mút ngọn tre. Đến tận mút đường. IIt. Xa đến quá tầm nhìn. Cánh đồng xanh mút mắt.pd. Vật liệu xốp chế từ cao-su, thường dùng làn đệm (nệm).nđg.1. Ngậm vào miệng rồi chúm môi lại hút. Em bé mút tay. 2. Kẹp giữ lại, làm cho chuyển động khó khăn. Bùn đặc quánh mút chặt lấy chân.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh mút
mút- Suck
- Mút kẹo: To suck sweets
- Đừng cho em bé mút tay: Don't let the baby suck its fingers
- như đầu mút
|
|
|
Từ khóa » đầu Mút Có Nghĩa Là Gì
-
Hai đầu Mút Là Gì - Kết Quả Là Gì ?
-
Mút Trong Toán Học Là Gì?
-
đầu Mút Là Gì? định Nghĩa
-
Từ điển Việt Anh "đầu Mút" - Là Gì?
-
Đoạn Thẳng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Mút Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
2 đầu Mút Là Gì? Các Bn Giải Thik Hoặc Lấy Vd Giúp Mk Nhá...Mk Chưa ...
-
Mút Trong Toán Hình Có Nghĩa Là Gì?vẽ Hình Có 2 đầu Mút - Hoc24
-
Mút Là Gì?giúp Nha Thanks - Hoc24
-
Từ điển Tiếng Việt - Mút Là Gì?
-
Top 9 Đầu Mút Là Gì - Mobitool
-
Nghĩa Của "đầu Mút" Trong Tiếng Anh
-
Mút Trong Toán Hình Có Nghĩa Là Gì?vẽ Hình Có 2 đầu Mút - Olm
-
Mút - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Mút Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm