Từ điển Tiếng Việt "nắc Nẻ" - Là Gì? - Vtudien
Từ điển Tiếng Việt"nắc nẻ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nắc nẻ
- Loài sâu bọ thuộc loại bướm, đêm hay bay vào chỗ đèn sáng, đập cánh xành xạch.
nd. Loại bướm đêm, hay bay vào đèn, vỗ cánh xành xạch. Cười như nắc nẻ: cười giòn.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nắc nẻ
nắc nẻ- Hawk-moth
- Cười như nắc nẻ: To burst into peals of laughter, to chortle
Từ khóa » Cười Lắc Lẻ
-
Cười Lắc Lẻ Hay Nắc Nẻ - Tử Vi Khoa Học
-
Nghĩa Của Từ Cười Như Nắc Nẻ - Từ điển Việt
-
Tôi Học Tiếng Việt - CƯỜI NHƯ NẮC NẺ. Nắc Nẻ Là Từ Chỉ Chung Các ...
-
Cười Như Nắc Nẻ Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Cười Như Nắc Nẻ
-
Cười Lắc Lẻ Những Biểu Cảm “khó đỡ” Của Thanh Hằng
-
Cười Lắc Lẻ - YouTube
-
Cười Lắc Lẻ - YouTube
-
Định Nghĩa Hài Hước Về Sự Tổn Thương Khiến Người Xem Cười Như ...
-
Cười Nắc Nẻ Với Chiếc CV Thật Thà Nhất Quả đất, Thế Này Các Nhà ...
-
Tượng đồng Di Lặc Cưỡi Long Quy Với Nụ Cười Lắc Lẻ Ung Dung Tự Tại
-
666 Hình Nền Mở Khóa điện Thoại Hài Hước, Cười Lắc Lẻ