Từ điển Tiếng Việt "ngả" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ngả" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ngả

- 1 dt. Đường đi theo một hướng nào đó: Đường chia theo mấy ngả chia tay mỗi người mỗi ngả.

- 2 đgt. 1. Chuyển từ vị trí thẳng sang vị trí nghiêng, chếch hoặc nằm ngang: ngả người xuống giường ngả đầu và ngực mẹ Mặt Trời ngả về tây. 2. Chuyển từ thái độ, ý kiến trung gian sang hẳn một bên: Tầng lớp trung gian ngả về bên mình ý kiến đã ngả về số đông. 3. Chuyển, thay đổi màu sắc, tính chất trạng thái: Tóc đã ngả màu Trời ngả sang hè. 4. Lấy ra khỏi và đặt ngửa: ngả màu bát ngả mũ chào. 5. Lấy bằng cách đẵn, chặt, giết: ngả lợn ăn mừng ngả cây lấy gỗ. 6. Cày cấy, gieo trồng: ngả ruộng sau khi gặt ngả mạ.

nd. Đường đi theo một hướng. Mỗi người đi một ngả.nđg. 1. Chuyển từ vị trí thẳng sang ngang hay nằm ngang. Cành cây ngả trên mặt nước. Mặt trời ngả về tây. 2. Chuyển từ thái độ ở giữa sang đứng về một bên. Tầng lớp trung gian ngả theo cách mạng. 3. Thay đổi màu sắc tính chất. Quần áo đã ngả màu. Trời ngả sang hè. 4. Lấy ra và đặt ngửa ra. Ngả mâm dọn bát. Ngả mũ chào. 5.Chất cho đổ xuống hay giết chết. Ngả tre chẻ lạt. Ngả lợn ăn Tết. 6. Cày cấy gieo trồng sau khi thu hoạch vụ trước. Ngả ruộng sau khi gặt. Ngả mạ đúng thời vụ. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ngả

ngả
  • noun
    • Way; direction
      • cô ta đi ngả nào?: In which direction did she go?
  • verb
    • to ferment
      • ngả một chum tương: to ferment a jar of soya sauce. to turn
      • giấy để lâu quá đã ngả vàng: This paper has been kept too long and has turned yellow
  • verb
    • to bard; to incline; to lean
      • ngả người trên ghế: to lean one's head back. to kill

Từ khóa » đi 2 Ngả