Từ điển Tiếng Việt "ngầm Ngập" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"ngầm ngập" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ngầm ngập
- Mất tăm tích từ lâu: Đi ngầm ngập mấy năm không về.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ngầm ngập
ngầm ngập- Without leaving any traces
- Nói đi ngầm ngập từ mấy ngày nay: He had gone without leaving any traces right since many years ago
Từ khóa » Nghĩa Ngầm Ngập
-
Ngầm Ngập - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ngầm Ngập Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ngầm Ngập Nghĩa Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Ngầm Ngập - Từ điển Việt - Anh - Tra Từ
-
Từ Ngầm-ngập Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Ngập-ngập Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'ngầm Ngập' Là Gì?, Từ điển Việt - Pháp
-
Hà Nội đề Xuất Xây Bể Ngầm Chống Ngập - VietNamNet
-
Hà Nội “ngập” Dự án Chống Ngập - Báo Sức Khỏe & Đời Sống
-
NGẬP NGỪNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Đất Ngập Nước – Wikipedia Tiếng Việt